| tuyến | dt. Sợi chỉ, sợi dây: Kim-tuyến, vô-tuyến. // Đường, nét vẽ: Kinh-tuyến, vĩ-tuyến. // Tia, ánh-sáng: Nhãn-tuyến, quang-tuyến. // Mặt trận: Chiến-tuyến, giới-tuyến, hậu-tuyến, phòng-tuyến, tiền-tuyến. |
| tuyến | - 1 dt. Bộ phận chuyên tiết chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể: tuyến nước bọt tuyến giáp tuyến sữa tuyến thượng thận. - 2 dt. 1. Đường phân giới: vạch tuyến cắm tuyến. 2. Đường nằm trong mạng lưới giao thông, thuỷ lợi nào đó: tuyến đường sắt Bắc-Nam tuyến đê xung yếu. 3. Phần đường dành riêng cho từng loại xe cộ: đường phân tuyến tuyến ô tô tuyến xe đạp. 4. Hệ thống bố trí lực lượng trên từng khu vực của mặt trận, sát từ hậu phương đến nơi trực tiếp đánh địch: tuyến phòng ngự đưa thương binh về tuyến sau. 5. Hệ thống bố trí mạng lưới y tế từ thấp lên cao: đưa bệnh nhân lên tuyến trên. 6. Tập hợp các cá thể liên kết theo đặc trưng nào đó, đối lập với các tập hợp khác: hai tuyến nhân vật trong phim. |
| tuyến | dt. Bộ phận chuyên tiết chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể: tuyến nước bọt o tuyến giáp o tuyến giáp trạng o tuyến nhìn o tuyến ruột o tuyến sinh dục o tuyến sữa o tuyến thượng thận o tuyến tiền liệt o tuyến tiêu hoá o tuyến vị o tuyến vú o tuyến yên o tiền liệt tuyến. |
| tuyến | dt. 1. Đường phân giới: vạch tuyến o cắm tuyến. 2. Đường nằm trong mạng lưới giao thông, thuỷ lợi nào đó: tuyến đường sắt Bắc-Nam o tuyến đê xung yếu. 3. Phần đường dành riêng cho từng loại xe cộ: đường phân tuyến o tuyến ô tô o tuyến xe đạp. 4. Hệ thống bố trí lực lượng trên từng khu vực của mặt trận, sát từ hậu phương đến nơi trực tiếp đánh địch: tuyến phòng ngự o đưa thương binh về tuyến sau. 5. Hệ thống bố trí mạng lưới y tế từ thấp lên cao: đưa bệnh nhân lên tuyến trên. 6. Tập hợp các cá thể liên kết theo đặc trưng nào đó, đối lập với các tập hợp khác: hai tuyến nhân vật trong phim. 7. Dây bằng sợi hoặc bằng kim loại: hữu tuyến o kim tuyến o vô tuyến o vô tuyến điện o vô tuyến truyền hình o vô tuyến truyền thanh o vô tuyến viễn thông. 8. Đường, hệ thống tổ chức, hình thành theo quy mô nhất định: tuyến đầu o tuyến lửa o tuyến tỉnh o cát tuyết o chiến tuyến o đơn tuyến o giao tuyến o giới tuyến o hậu tuyến o hỏa tuyến o kinh tuyến o phòng tuyến o quang tuyến o tiền tuyến o tiếp tuyến o trận tuyến o trung tuyến o vĩ tuyến. |
| tuyến | dt Bộ phận trong cơ thể chuyên tiết ra chất cần thiết cho hoạt động sinh lí: Tuyến nước bọt; Tuyến nội tiết. |
| tuyến | dt 1. Đường đã vạch ra: Anh ấy phụ trách một tuyến trên đường quốc lộ; Đường số 5 là tuyến Hà-nội - Hải-phòng 2. Khu vực phân chia trong chiến tranh: Tuyến phòng ngự; Đưa thương binh về tuyến sau 3. Khu vực chỉ định cho sự hoạt động chuyên môn trong một thành phố: Xin cho con học ở một trường trái tuyến rất khó. |
| tuyến | (khd.) Sợi, dây, tia: Vô tuyến-điện. || Xt. Duyến. |
| tuyến | (giải).- d. Bộ phận chuyên tiết ra một hay nhiều chất giúp cho hoạt động sinh lý của cơ thể được đảm bảo: Tuyến nước bọt. |
| tuyến | .- d. 1 .Cg. Tuyến đường. Đường xe, tàu chạy thường xuyên để phục vụ khách và chở hàng. 2. Phần đường dành cho từng loại xe cộ: Xe thô sơ đi trong tuyến giáp vỉa hè. 3. X. Giới tuyến. 4. X. Trận tuyến: Miền Nam, tuyến đầu chống Mỹ. 5. Cơ quan khám bệnh hoặc điều trị (trạm, phòng, bệnh viện) ở một cấp nào đó trong tổ chức y tế tại một địa phương và xác định theo trình độ chuyên môn: Đưa bệnh nhân lên tuyến trên khi có khó khăn lớn. |
| tuyến | Sợi (không dùng một mình): Vô-tuyến-điện. Kim-tuyến. Quang-tuyến. |
Ông ta vừa nói vừa trỏ một thiếu nữ có bộ ngực nở phưỡn căng thẳng với cái áo kim tuyến màu hồng. |
| Và khi phá vỡ tuyến phòng ngự của quân triều , bắt đầu đột nhập vào các làng mạc gần núi , thì những việc làm của đội Tuyết đều mang dấu ấn cá tính của Tuyết. |
| Giáo mác cung tên nghĩa quân đang dùng không đủ sức để chống lại quân triều nếu gặp địch trong các trận chiến tuyến dài và thời gian lâu. |
| Phần tôi sẽ chọn một số nhỏ anh em dũng mãnh , gan góc , liều lĩnh , dùng kế trở thành nội tuyến từ trong phủ đánh ra. |
| Mà không có nội tuyến mở cửa thành , ta đánh đến bao giờ mới vượt được hào lũy ! Việc này thiên nan vạn nan. |
| Thiếu phối hợp giữa ông Tiếp với anh Huệ , thì tuyến phòng vệ trở nên lỏng lẻo. |
* Từ tham khảo:
- tuyến giáp
- tuyến lệ
- tuyến mật
- tuyến mồ hôi
- tuyến ngoại tiết
- tuyến nội tiết