| tuyển mộ | - đg. Tuyển chọn người một cách rộng rãi để tổ chức thành lực lượng làm gì. Tuyển mộ công nhân mỏ. Tuyển mộ lính đánh thuê. |
| tuyển mộ | đgt. Tuyển lựa người một cách rộng rãi để tổ chức thành lực lượng làm việc gì: tuyển mộ công nhân đồn điền cao su. |
| tuyển mộ | đgt (H. mộ: vời tới) Lựa chọn người một cách rộng rãi: Lúc đó thực dân Pháp tuyển mộ thanh niên ta sang tham gia chiến tranh chống Đức. |
| tuyển mộ | .- Nh. Tuyển binh. |
| Ở Việt Nam hiện nay , tiếng Anh không còn là yếu tố "cộng điểm" mà đã trở thành tiêu chí hàng đầu để đánh giá và ttuyển mộmột nhân tài. |
| Quán nước cũng là một cơ sở bí mật lựa chọn ttuyển mộbinh lính trong vùng cho chủ tướng Lê Lợi. |
| Ngoài ra , các đối tượng cầm đầu tổ chức khủng bố này còn có Quách Thế Hùng , Kelly Triệu (Triệu Thanh Hoa) , Phạm Lisa (Phạm Anh Đào)... Sau khi thành lập năm 1991 tại Mỹ , Đào Minh Quân và một số kẻ cầm đầu Chính phủ quốc gia Việt Nam lâm thời đến các trại tỵ nạn người Việt ở Hồng Kông và các nước Đông Nam Á ttuyển mộlực lượng , đưa về Việt Nam theo đường hồi hương để tiến hành các hoạt động khủng bố , phá hoại. |
| Sau khi thành lập , Việt Tân đã tổ chức ttuyển mộ, huấn luyện cho thành viên cách thức sử dụng vũ khí , vật liệu nổ tiến hành các hoạt động khủng bố , phá hoại , bắt cóc , thủ tiêu con tin ; tiến hành các chiến dịch Đông tiến 1 , Đông tiến 2 , Đông tiến 3. |
| Hiện nay , Việt Tân tiếp tục ttuyển mộ, huấn luyện , chỉ đạo thành viên xâm nhập về Việt Nam kích động biểu tình , phá rối an ninh , bạo loạn , thủ tiêu , bắt cóc con tin. |
| Khâm phục tài năng , Trần Hưng Đạo đã ttuyển mộông vào quân ngũ. |
* Từ tham khảo:
- tuyển sinh
- tuyển tập
- tuyển thủ
- tuyển trạch
- tuyến
- tuyến