| tuyển cử | đt. Bàu-cử, bỏ thăm chọn người: Tuyển-cử nghị-sĩ. |
| tuyển cử | - Bỏ phiếu bầu người mà mình tin cậy để làm một việc gì vì ích lợi chung: Tuyển cử đại biểu Quốc hội. Quyền tuyển cử. Quyền người công dân một nước dân chủ được bầu người làm đại biểu cho mình. |
| tuyển cử | đgt. Chọn bầu vào chức vụ, cơ quan đại biểu nào: tuyển cử đại biểu quốc hội o tiến hành cuộc tuyển cử trong cả nước. |
| tuyển cử | đgt (H. cử: cất lên) Bầu người làm đại biểu trong một tổ chức, như quốc hội, hội đồng nhân dân: Chế độ tuyền cử của chúng ta thực hiện dân chủ, đồng thời thực hiện sự đoàn kết toàn dân (HCM). |
| tuyển cử | bt. Chọn người bầu lên thay mặt mình. || Vận-động tuyển-cử. |
| tuyển cử | .- Bỏ phiếu bầu người mà mình tin cậy để làm một việc gì vì ích lợi chung: Tuyển cử đại biểu Quốc hội. Quyền tuyển cử. Quyền người công dân một nước dân chủ được bầu người làm đại biểu cho mình. |
| tuyển cử | Kén người và bầu lên thay mặt: Tuyển-cử nghị-viên. |
| Tuy nhiên giao dịch thành công cũng chỉ ở mức độ vì các nhà đầu cơ dè dặt , không biết chế độ mới thế nào , số người có tiền lúc đó cũng không nhiều nên nhiều gia đình di cư nhờ họ hàng ở lại trông coi , có nhà khóa cửa ra đi , hy vọng sau tổng tuyển cử sẽ quay về. |
| Thế nhưng , hiệp định bị phá vỡ , không có tổng tuyển cử. |
| Trong cuộc tổng ttuyển cửnăm 1959 , bà đã phát biểu trên đài phát thanh kêu gọi phụ nữ bầu cho đảng Nhân dân Hành động. |
| (Nguồn : AFP/TTXVN) Theo phóng viên TTXVN tại Rome , cựu Thủ tướng Italy Silvio Berlusconi ngày 17/10 cho biết ông và lãnh đạo đảng Liên đoàn phương Bắc (LN) đã nhất trí thỏa thuận về việc lựa chọn ứng cử viên để lãnh đạo liên minh cầm quyền của phe trung hữu nếu phe này giành thắng lợi trong cuộc tổng ttuyển cửvào năm tới. |
| Cũng theo ông Berlusconi , dự kiến đảng Tiến lên Italy (FI) của ông sẽ giành được nhiều phiếu bầu nhất trong cuộc tổng ttuyển cửsắp tới. |
| Thỏa thuận trên đạt được chỉ vài ngày sau khi Hạ viện Italy thông qua lần cuối dự luật bầu cử mới cho phép các chính đảng liên minh với nhau trước khi diễn ra tổng ttuyển cử. |
* Từ tham khảo:
- tuyển hiền dữ năng
- tuyển khoáng
- tuyển lựa
- tuyển mộ
- tuyển quân
- tuyển sinh