| tuyển dụng | dt. Chọn người để dùng: Điều-kiện tuyển-dụng. |
| tuyển dụng | - Nói cơ quan chính quyền hay đoàn thể lựa chọn người vào biên chế để làm việc. |
| tuyển dụng | đgt. Chọn và nhận vào làm việc tại cơ quan, xí nghiệp: tuyển dụng nhân công o tuyển dụng cán bộ. |
| tuyển dụng | đgt (H. dụng: dùng) Lựa chọn làm nhân viên trong cơ quan Nhà nước hoặc trong đoàn thể: Chị ấy đã được tuyển dụng vào làm ở ngân hàng thành phố. |
| tuyển dụng | đt. Chọn để mà dùng: Tuyển-dụng nhân-viên chuyên-môn. |
| tuyển dụng | .- Nói cơ quan chính quyền hay đoàn thể lựa chọn người vào biên chế để làm việc. |
| Đọc báo lên trang mạng tìm tuyển dụng cũng là một ý hay. |
| Như thế nhân tài nước Việt ta được cùng tuyển dụng như người Hán là mở đầu từ Lý Cầm , Lý Tiến vậy. |
| Do đó , nếu kể nhân tài nước ta được tuyển dụng như người Hán thì phải kể Trương Trọng là người mở đầu (CMTB2 , 27). |
| Nhà Tấn cho Lữ Hưng làm An Nam tướng quân đô đốc Giao Châu chư quân sự , cho Nam Trung giáp quân là Hoắc Dặc xa lĩnh104 Thứ sử Giao Châu , cho được tùy nghi tuyển dụng trưởng lại. |
Ngày 26 , ra lệnh chỉ rằng : Quân nhân các lộ phủ và những người ẩn dật ở núi rừng , nếu ai quả thực thông kinh sử , giỏi văn nghệ thì đến ngày 28 tháng này tới sảnh đường trình diện , chờ đến ngày cho vào trường thi hội1578 , người nào đỗ sẽ được tuyển dụng. |
| Các con đích , cháu đích đều cho ghi tên vào học ở Quốc tử giám để đợi tuyển dụng. |
* Từ tham khảo:
- tuyển khoáng
- tuyển lựa
- tuyển mộ
- tuyển quân
- tuyển sinh
- tuyển tập