| tuyển chọn | đgt. Tuyển nói chung: tuyển chọn giống lúa. |
| tuyển chọn | đgt Chọn người tốt nhất hoặc khoẻ nhất để giao việc gì: Tuyển chọn đấu thủ đi dự một cuộc thi đua quốc tế. |
| tuyển chọn | đt. Nht. Tuyển. |
| Ngoài các buổi luyện tập võ nghệ và sử dụng đao kiếm , giáo mác , Huệ tuyển chọn một số trai tráng khỏe mạnh và can đảm , đêm đêm họ tụ họp lại bàn luận sôi nổi về cách điều quân , cách đánh thành. |
| Số hầu cận mới nên tuyển chọn trong đám thanh niên , càng xa lạ với gia đình Nhạc càng tốt , vì họ nem nép thủ lễ với chủ tướng , không bao giờ dám cư xử suồng sã. |
Bấy giờ tuyển chọn các quân , lấy người béo trắng làm hạng trên , cho nên quân sĩ không xăm mình nữa là bắt đầu từ đấy. |
| Mùa xuân , tháng giêng , tuyển chọn vệ sĩ. |
| tuyển chọn đinh tráng bổ sung quân ngũ được năm nghìn người , thế quân càng mạnh. |
Sai các viên Thiếu úy tuyển chọn con em những nhà giàu có trong dân , vóc người cường tráng to lớn , võ nghệ tinh thông , khỏe mạnh dũng cảm , mỗi viên chọn lấy 200 người , bổ làm quân thị vệ , kẻ nào hèn nhát thì không lấy. |
* Từ tham khảo:
- tuyển dụng
- tuyển hiền dữ năng
- tuyển khoáng
- tuyển lựa
- tuyển mộ
- tuyển quân