| tụt hậu | đgt. Tụt lại phía sau, không theo kịp mọi người, tổ chức khác: cố gắng để khỏi bị tụt hậu o một nền kinh tế tụt hậu so với các nước trong khu vực. |
| tụt hậu | đgt Lùi lại phía sau những người khác: Học hành thế nào mà cứ tụt hậu mãi thế. tt Kém cỏi hơn xưa: Trình độ tụt hậu. dt Sự thụt lùi: Khắc phục sự tụt hậu về kinh tế, xã hội (TrBĐằng). |
| Sự học ở đời không bao giờ là thừa cả , cả cuộc đời luôn luôn phải học hỏi nếu không muốn tụt hậu. |
| Không phải xây dựng con người một cách chung chung mà là con người Việt Nam có khát khao , có ý chí độc lập tự cường , nhất định không chịu tụt hậu mà vươn lên đưa đất nước phát triển. |
| Tuy nhiên , so với các nền kinh tế thành công của châu Á ở cùng giai đoạn của trình độ phát triển , thì Việt Nam vẫn còn khiêm tốn và còn đó những "nguy cơ tụttụt hậuhơn về kinh tế". |
| Nguy cơ ttụt hậurất lớn Bức tranh kinh tế Việt Nam sau 30 năm đổi mới đã thay đổi đáng kể và tồn tại song song cả gam màu sáng , tối. |
| Với cách tăng trưởng như vậy , nguy cơ ttụt hậucủa Việt Nam là rất lớn. |
| Bên cạnh những hạn chế đã được nhận diện như khả năng ttụt hậu, diễn biến hòa bình , tham nhũng thì gần đây còn là diễn biến suy thoái trong đạo đức một bộ phận cán bộ , công chức. |
* Từ tham khảo:
- tuy dô
- tuy líp
- tuy nhiên
- tuy-ô
- tuy rằng
- tuy thế