| tuy nhiên | trt. Dầu vậy, tiếng vớt-vát lại tánh-cách một sự-vật đã cho là quá: Hắn bỏ vợ con đi đã lâu; tuy-nhiên, thỉnh-thoảng có gởi thơ thăm-viếng. |
| tuy nhiên | - l. Dẫu thế, nhưng mà : Người nóng tính, tuy nhiên cũng biết điều. |
| tuy nhiên | lt. Từ biểu thị điều sắp nói ra có phần trái ngược với điều nhận xét trước đó, nhưng cần được bổ sung: Cách lập luận khá chắc chắn, tuy nhiên có chỗ vẫn chưa đủ chứng cớ. |
| tuy nhiên | lt Dù thế, nhưng mà: Anh ấy không giàu, tuy nhiên sẵn sàng giúp người nghèo. |
| tuy nhiên | trt. Nht. Tuy. |
| tuy nhiên | .- l. Dẫu thế, nhưng mà: Người nóng tính, tuy nhiên cũng biết điều. |
| tuy nhiên | Dẫu thế: Người lính khắc-nghiệt, tuy-nhiên cũng biết xử nhiều cái có lượng. |
| tuy nhiên nhiều lần bà cũng khuyên con nên lấy người nọ hay người kia , song hễ Thu ngỏ ý không bằng lòng là bà thôi ngay , không ép. |
| tuy nhiên , chàng vẫn cố tin vào sự phán đoán của mình là vì Minh bị ánh sáng chói lọi huyễn hoặc ; và cô gái giang hồ kia cũng chẳng qua vì một lúc lãng mạn thì vồ vập như thế , nhưng rồi sẽ chẳng bao lâu sẽ tự ý ruồng rẫy , bỏ Minh như bao nhiêu người đàn ông trước đó mà thôi. |
| tuy nhiên Mai thấy trong lòng sung sướng , cô cho là sự nói dối kia rất có ý nghĩa , rất có tình tứ. |
| tuy nhiên , giọng nói của anh ta yếu , nhẹ như giọng con gái , chua và the thé. |
| tuy nhiên , có một việc hoàn toàn bất ngờ đối với ông giáo , xảy ra vào cuối tháng tư năm Mão , giữa lúc ông giáo còn say sưa với hiệu quả thuyết phục của mình. |
| tuy nhiên cũng chính thứ máu oan nghiệt , hãi hùng đó gieo rắc sự hoang mang khiếp sợ cùng khắp. |
* Từ tham khảo:
- tuy rằng
- tuy thế
- tuy vậy
- tùy
- tùy bút
- tùy cơ tùy quản