| tuy ô | (tuyau) dt. 1. Tin mách riêng. 2. Mưu mẹo, mưu kế bày giúp riêng cho. 3. Đường dây thế lực. |
| tuy ô | dt (Pháp: tuyau) Mưu mẹo; Mánh khoé (thtục): Cậu ta phải nhờ một lão có nhiều tuy-ô. |
| Dáng ngồi , giọng nói và đặc biệt là cái mắt nhìn xót xa nhân hậu ấy không thể là của một con… Dáng như đã có một lần mình gặp ả ở đâu đó rồi thì phảỉ Trên đường phố à? Hay trong hội nghị? Tại một cái BAR chăng? Hay tại một tuy ô kín đáo mà đôi lần vì chiều nể bạn bè mình có theo vàỏ Ở đâu nhỉ? Ở hay ! Mà dù có ở đâu thì cũng kệ cha ả , liên quan gì đến mình. |
| Sau khi kiểm tra tại gara , xác định nguyên nhân là do vỡ ttuy ônước làm mát dẫn đến bó máy do quá nhiệt và phải sửa chữa với tổng kinh phí là 40 ,972 triệu đồng. |
* Từ tham khảo:
- tuy thế
- tuy vậy
- tùy
- tùy bút
- tùy cơ tùy quản
- tùy cơ ứng biến