| tùy | - Tuỳ ph. Theo, căn cứ vào, phụ thuộc vào : mặt gửi vàng ; Tùy cơm gắp mắm (tng). Tùy cơ ứng biến. Theo tình hình mà đối phó, hành động. |
| tùy | đgt. 1. Dựa theo hoàn cảnh, tình thế mà làm cho phù hợp: Làm việc tùy theo sức mình o Tùy theo từng trường hợp mà giải quyết o tùy nghi o tùy tiện o tùy ứng. 2. Để cho tự theo ý muốn mà quyết định: hãy cứ để tùy họ o tùy tâm o tùy thích. 3. Theo: tùy bút o tùy cơ o tùy cơ ứng biến o tùy hành o tùy phái o tùy thân o tùy thời o tùy thuộc o tùy tòng o tùy tùng o tùy viên o đô tùy. |
"...Về chơi chùa Láng hoặc nếu sợ gặp người quen thì ta đi đến cảnh nào xa hơn , hoặc vào một hiệu cà phê nào nói chuyện , tùy liệu sau , nhưng gặp nhau ở một cảnh đẹp , ngoài ánh sáng mặt trời có lẽ thích hơn ". |
| Anh không thấy người ta vẫn bảo hoa nhài là một bông hoa đĩ , vì hoa chỉ nở ban đêm , thế mà đời em em nói ra cũng không hổ thẹn là đời một gái giang hồ... Rồi nửa buồn rầu , nửa đùa cợt , Tuyết cất tiếng hát : ...Ngẫm xem hoa ấy thân này... Tuyết đặt đàn , ngồi sát lại gần Sinh : Anh muốn hay không là tùy ý anh , nhưng em thì em cho đời em với đời hoa nhài có liên lạc với nhau. |
| Nhưng tôi cần nói rõ để tùy ý sư cô suy nghĩ. |
| Tương lai của cả gia đình ông tùy thuộc cả vào người anh xa lạ này. |
| Bọn lính tưởng đoàn tùy tùng của một quan lớn nên nem nép lo sợ tránh đường. |
| Được lắm.Tưởng gì nhiều chứ mấy miếng miễu , chú cứ tùy ý làm gì thì làm |
* Từ tham khảo:
- tùy cơ tùy quản
- tùy cơ ứng biến
- tùy cơm gắp mắm
- tùy hành
- tùy hứng
- tùy mặt gửi lời, tùy người gửi của