| tùy hứng | tt. Có tính chất tùy theo cảm hứng, sự thích thú của cá nhân: sáng tác tùy hứng. |
| Ngay hôm đầu ông đem mấy trang trong cuốn " Sơ học vấn tân " ra hỏi , các cậu học trò chỉ trả lời lõm bõm , Sự hiểu biết phần lớn chắp vá , vụn vặt , do cái học đầu Ngô mình Sở tùy hứng , tùy thời. |
| Một lần , hình như ngay sau lễ khai tâm , ông giáo có hỏi qua ông biện về sức học của Lữ và Huệ , ông biện có nói : Trăm sự nhờ thầy , làm sao cho người ta khỏi khinh chúng tôi dốt nát mà hiếp đáp là được ! Ông giáo xem câu nói đó là mục đích giáo dục của mình , nên qua mấy tháng dò được sức học trò , ông dạy tùy hứng. |
Ngàm vịnh liêu tùy hứng , Phong lưu khẳng nhượng nhân. |
| Vì thế , môn Lịch sử phải là một môn học độc lập như hiện nay , những người biên soạn không thể ttùy hứnggán ghép môn học này với môn học khác để thành môn học tích hợp một cách giản đơn như phép tính cộng đơn thuần trong toán học ! |
| Để nhấn mạnh thêm ý tưởng này , đến lượt tôi , tôi đã kể một cách rất ttùy hứngvà khá sơ lược vì thời gian có hạn suy nghĩ của mình về việc đổi mới cách viết về chiến tranh , một điều mà không phải đến bây giờ tôi mới nghĩ đến. |
| Hầu hết cái gọi là nhà ở đây lại chỉ là những chiếc xe , lều lụp xụp được chắp vá một cách ttùy hứng. |
* Từ tham khảo:
- tùy nghi
- tùy ngộ nhi an
- tùy nguyệt độc thư
- tùy nhi
- tùy phái
- tùy phong chuyển phàm