| tuy rằng | trt. C/g. Tuy là, dầu là, dẫu là, tiếng đề-cao một sự-vật sau khi so-sánh: Trăng mờ còn tỏ hơn sao, Tuy rằng núi lở, còn cao hơn gò . |
| tuy rằng | - k. Như tuy (nhưng nghĩa mạnh hơn). Nó không nói gì, tuy rằng nó biết rất rõ. |
| tuy rằng | lt. Tuy (mức độ nhấn mạnh): Nó không phát biểu, tuy rằng nó biết rất rõ sự việc đó. |
| tuy rằng | lt Dẫu là thế: Hoa sen mọc bãi cát lầm, Tuy rằng lấm láp vẫn mầm hoa sen (cd). |
| tuy rằng | trt. Nht. Tuy. |
| tuy rằng | .- l. Nh. Tuy: Hoa sen mọc bãi cát lầm, Tuy rằng lấm láp vẫn mầm hoa sen (cd). |
Bỗng nghe đồng hồ ngoài nhà điểm năm tiếng , nàng giật mình ngồi dậy vì quen như mọi khi , cứ đúng giờ ấy là nàng phải dậy để làm việc , tuy rằng không có việc gì đáng để nàng dậy cả. |
| Nay chàng mới nhận thấy một cách rõ rệt , tuy rằng cách cho thuê ấy đã giúp chàng có nơi trú ngụ bằng một giá rất rẻ. |
| Minh ngồi tựa lưng vào ghế , ngước mắt như nhìn trời tuy rằng chẳng trông thấy gì. |
| tuy rằng việc buôn bán có kém sút , và tiền tiêu có thiếu hụt , Liên vẫn cố hết sức giấu giếm , không cho chồng biết sợ chàng khổ tâm lo lắng. |
tuy rằng tính ghen tuông , cay cú gắt gỏng đã biến mất , nhưng cái mặc cảm của người tật nguyền ít nhiều vẫn tồn tại. |
| tuy rằng mái tranh , hàng giậu có xơ xác tiêu điều hơn xưa , nhưng chàng nào lưu ý tới. |
* Từ tham khảo:
- tuy vậy
- tùy
- tùy bút
- tùy cơ tùy quản
- tùy cơ ứng biến
- tùy cơm gắp mắm