| tuy thế | trt. Mặc dầu vậy, tiếng vớt-vát hay lật ngược một cái lý, một tình-trạng: Hắn bị lỗ-lã nên nghèo; tuy thế, hắn vẫn phong-lưu hào-phóng như trước. |
| tuy thế | - Nh. Tuy vậy. |
| tuy thế | Nh. Tuy vậy. |
| tuy thế | lt Mặc dầu như thế: Anh ta có vẻ chậm chạp, tuy thế vẫn rất tinh. |
| tuy thế | trt. Dẫu thế. |
| tuy thế | .- l. Mặc dầu thế: Trông chậm chạp, tuy thế mà rất tinh. |
| tuy thếnhưng cậu cũng không hề chơi bời bê tha. |
tuy thế mà vẫn còn sớm quá , Mai ra sân sau ga nhìn cái đồng hồ treo ở hiên thấy kim mới trỏ hơn một giờ. |
tuy thế , người vợ ba không phải là người có nhan sắc , được ông Hà yêu thương là chỉ vì sinh hạ người con nối dòng dõi tông đường cho ông đó mà thôi. |
| tuy thế cũng có mấy con ong bình tĩnh bò ở phía trong lồng bàn hay chúc đầu vào đường cát mà chăm chú hút nước ngọt. |
tuy thế , bà vẫn hách , cái hách dịch lề lối của một mệnh phụ. |
tuy thế , chuyến ấy Hồng cũng chỉ ở Hà Nội đúng ba hôm. |
* Từ tham khảo:
- tùy
- tùy bút
- tùy cơ tùy quản
- tùy cơ ứng biến
- tùy cơm gắp mắm
- tùy hành