| tuy vậy | trt. Nh. Tuy thế. |
| tuy vậy | - l. Nh. Tuy thế. |
| tuy vậy | lt. Tổ hợp biểu thị điều sắp nói đến trái với những gì vừa nói đến: Nó thi trượt, tuy vậy nó không buồn lắm. |
| tuy vậy | lt Như Tuy thế: Dạo này tôi bận lắm, tuy vậy không thể từ chối lời mời của anh. |
| tuy vậy | Nht. Tuy thế. |
| tuy vậy | .- l. Nh. Tuy thế. |
| tuy vậy chàng chưa quyết định hẳn. |
| tuy vậy , Trương chỉ thấy mình sợ mình chứ không thấy sự khinh. |
Huy gọi với vào trong nhà bảo pha nước , hỏi chuyện rối rít , làm Vượng không kịp trả lời : tuy vậy , Huy vẫn không quên cho nốt chỗ đậu rang còn thừa lại vào chai. |
| tuy vậy , chàng cũng vẫn nghe rõ và lần này khác hẳn mọi lần , chàng lại để ý nghe. |
| tuy vậy , nhưng chàng vẫn đứng nấp sau một người khác nhìn ra , chỉ sợ Loan trông thấy mình. |
Nàng chép miệng : tuy vậy cũng còn hay , vì khi người ta gặp sự đau khổ quá thì chỉ có hai cách : một là quyên sinh , hai là nương thân cửa Phật , hai cách khác nhau nhưng chỉ là một. |
* Từ tham khảo:
- tùy bút
- tùy cơ tùy quản
- tùy cơ ứng biến
- tùy cơm gắp mắm
- tùy hành
- tùy hứng