| tụt | đt. C/g. Tuột, sụt xuống, lùi lại: Trên cây tụt xuống; ở hạng cao tụt xuống hạng thấp. |
| tụt | - đg. Xê dịch từ trên xuống dưới: Thằng bé đang ở trên giường tụt xuống đất; Đang từ hàng đầu tụt xuống hàng hai. |
| tụt | đgt. 1. Bám vào vật gì và tự buông mình rơi xuống dần dần: tụt từ trên cây xuống. 2. Rơi xuống vị trí khác thấp hơn một cách tự nhiên: bị tụt chân xuống hố. 3. Rời vị trí và lùi lại phía sau: tụt lại sau hàng quân o ngồi tụt vào góc phòng. 4. Giảm xuống về mặt số lượng, mức độ, chất lượng: nhiệt độ tụt xuống. |
| tụt | đgt 1. Chuyển mình từ trên xuống: Tụt từ trên cây xuống 2. Chuyển từ phía trước ra phía sau: Thu tụt lại xa đằng xa (NgĐThi) 3. Giảm số lượng, mức độ, trình độ: Số người trong hợp tác xã đã tụt; Nhiệt độ hiện nay đã tụt đi; Sức học của nó năm nay tụt hẳn. trgt Lùi lại phía sau: Xây nhà tụt vào trong ngõ; Ngồi tụt xuống phía cuối lớp. |
| tụt | đt. Sụt, xuống: Bị tụt chức. Từ ngọn cây tụt lần xuống. |
| tụt | .- đg. Xê dịch từ trên xuống dưới: Thằng bé đang ở trên giường tụt xuống đất; Đang từ hàng đầu tụt xuống hàng hai. |
| tụt | Xụt xuống, lùi lại: ở trên cây tụt xuống. Đang ở bậc cao tụt xuống thấp. |
Ái ngoan ngoãn tụt xuống đất. |
Cái cò là cái cò con Mẹ đi xúc tép , để con ở nhà Mẹ đi một quãng đồng xa Mẹ sà chân xuống , phải mà con lươn Ông kia có chiếc thuyền nan Chở vào ao rậm xem lươn bắt cò Ông kia chốn gậy lò dò Con lươn tụt xuống , con cò bay lên. |
BK Cái cò là cái cò con Mẹ đi xúc tép , để con ở nhà Mẹ đi một quãng đường xa Mẹ sà chân xuống , phải con lươn Ông kia có cái thuyền nan Chở vào ao rậm xem lươn bắt cò Ông kia chốn gậy lò dò Con lươn tụt xuống , con cò bay lên. |
Cậu trẻ tuổi buôn nguồn ban đầu đi gióng đôi với người đứng tuổi , được một đoạn đường , tụt dần về phía sau , bước gần bên An. |
| Nhưng không. Những lần " đi với nhau " Sài thường chạy đi trước hoặc tụt lại thật xa |
| Chỉ lướt nhìn , rồi rón rén tụt xuống. |
* Từ tham khảo:
- tuy
- tuy dô
- tuy líp
- tuy nhiên
- tuy-ô
- tuy rằng