| tưới tắm | đgt. Tưới cho cây trồng nói chung: Suốt ngày cụ tưới tắm cho cây. |
| Hết dạy lại đi tăng gia , phân gio tưới tắm. |
| Một mình anh làm cỏ , bỏ phân và tưới tắm cho khoai , cho rau cũng là cái sự " lủi thủi " nó quen rồi có gì phải phấn đấu. |
| Bố cười nhưng giọng đã nghiêm : Thằng Quỳnh lại vòi ông cái gì đấỷ Không được phá phách vườn cây của ông nghe Quỳnh ! Ông Báu thấy bố Quỳnh sang thì mừng lắm… Ông bỏ dở việc tưới tắm cho cây , vào nhà mang phích nước , khay trà ra mời khách. |
| Hết dạy lại đi tăng gia , phân gio tưới tắm. |
| Một mình anh làm cỏ , bỏ phân và tưới tắm cho khoai , cho rau cũng là cái sự "lủi thủi" nó quen rồi có gì phải phấn đấu. |
| Lại nghĩ , sẽ không ai tưới tắm , chăm sóc thì nó sẽ bị chết khô , hoặc bị những kẻ hám tiền bứng trộm mang đi bán… Nhưng giao cho con gái chăm sóc ông lại không yên tâm. |
* Từ tham khảo:
- tưới xượi
- tươm
- tươm
- tươm
- tươm tất
- tươm tươm