| tươm tươm | tt. C/g. Tươm-tướp, Nh. Tươm: áo tươm-tươm rách, mặt bì-bì nhăn . |
| tươm tươm | tt. Được coi là đạt yêu cầu về mặt sinh hoạt vật chất: ăn mặc tươm tươm một chút. |
| Tôi định bụng bàn với bố phải làm cái gì cho tươm tươm một chút , nhưng rồi không dám nói. |
* Từ tham khảo:
- tươn
- tươn
- tươn tướt
- tương
- tương
- tương