| tươm | tt. Rướm, rịn ra: Tươm máu, tươm mồ-hôi, tươm mật. |
| tươm | trt. Đàng-hoàng, kỹ-càng: Ăn mặc tươm. |
| tươm | tt. Nát, xơ-rơ: Quần áo rách tươm; Nghĩ chi cho nát dạ người như tươm . |
| tươm | - t, ph. Khá, trông được: Mâm cơm tươm; Ăn mặc tươm. |
| tươm | đgt. Rớm, thấm rịn ra: tươm máu o tươm mồ hôi. |
| tươm | tt. Có thể bằng lòng được, thậm chí là tốt rồi, trong hoàn cảnh vật chất khó có thể đòi hỏi hơn: Bữa cơm trông cũng tươm o có bằng ấy là tươm rồi o Lương thưởng như thế là tươm. |
| tươm | tt. Rách nát, trông lỗ chỗ: Quần áo rách tươm. |
| tươm | tt, trgt Khá; Trông được: Mâm cơm tươm; Quần áo cũng tươm; Ăn mặc tươm. |
| tươm | tt. Tử-tế, lịch-sự: Áo quần tươm lắm. |
| tươm | bt. Rách xười ra. |
| tươm | đt. Rướm ra: Tươm máu. |
| tươm | .- t, ph. Khá, trông được: Mâm cơm tươm; Ăn mặc tươm. |
| tươm | Chững-chàng lịch-sữ: Ăn mặc tươm. |
| tươm | Nói cái bộ xơ ra, tươm ra: áo quần rách tươm. Văn-liệu: Nghĩ chi cho nát dạ người như tươm (H-T). |
| tươm | Rướm ra: Tươm máu. Mình tươm mồ-hôi. |
| Muốn cho lễ ma chay được tươm tất , anh nàng đã phải bán ruộng. |
| Cỗ bàn làm không đủ lệ , không được ; hễ túng thiếu cần đi vay mượn để lo cho tươm tất , các bà cũng đay nghiến hết tháng này sang tháng khác bảo chàng đã bêu dơ bêu xấu cả họ. |
Mọi người đều thưa : Dạ thưa bà , nghĩ thế rất phải nhưng con gái làng chúng cháu thời toàn xấu như ma , đen như bồ hóng , chả có người nào tươm tất trông được cả. |
| Thấy bữa cơm nào cũng có thịt cá tươm tất , Minh tin là vợ nói thực. |
| Sáng hôm nay trước khi ra đi đến toà soạn nhà báo , Minh dặn Liên ở nhà chuẩn bị một bữa cơm thật tươm tất để thết đãi Văn , người bạn thân quý nhất trên đời của hai vợ chồng. |
| Ngoài những thức ăn tươm tất ra còn có thêm một chai rượu. |
* Từ tham khảo:
- tươm tươm
- tươm tướp
- tươn
- tươn
- tươn tướt
- tương