| tươm tất | trt. Nh. Tiêm-tất. |
| tươm tất | - t. Có đủ những gì để tương đối đáp ứng được yêu cầu, thường về sinh hoạt vật chất, gây cảm giác hài lòng. Bữa cơm tươm tất. Ăn mặc tươm tất. |
| tươm tất | tt. Có vẻ đầy đủ, dường như đã đáp ứng được yêu cầu, khiến cho cảm thấy hài lòng: bữa cơm tươm tất o ăn mặc tươm tất. |
| tươm tất | tt, trgt Chu đáo; Đẹp đẽ; Cẩn thận: Ông dỡ cái mái lá, lợp ngói lên là đã ra dáng nhà gạch tươm tất rồi (Tô-hoài); Đi đâu, trông cũng tươm tất (Ng-hồng). |
| tươm tất | Nht. Tiêm-tất. |
| tươm tất | .- Chu đáo, cẩn thận, kỹ càng: Công việc làm tươm tất. |
| tươm tất | Do chữ tiêm-tất nói trạnh ra. Xem “tiêm-tất”. |
| Muốn cho lễ ma chay được tươm tất , anh nàng đã phải bán ruộng. |
| Cỗ bàn làm không đủ lệ , không được ; hễ túng thiếu cần đi vay mượn để lo cho tươm tất , các bà cũng đay nghiến hết tháng này sang tháng khác bảo chàng đã bêu dơ bêu xấu cả họ. |
Mọi người đều thưa : Dạ thưa bà , nghĩ thế rất phải nhưng con gái làng chúng cháu thời toàn xấu như ma , đen như bồ hóng , chả có người nào tươm tất trông được cả. |
| Thấy bữa cơm nào cũng có thịt cá tươm tất , Minh tin là vợ nói thực. |
| Sáng hôm nay trước khi ra đi đến toà soạn nhà báo , Minh dặn Liên ở nhà chuẩn bị một bữa cơm thật tươm tất để thết đãi Văn , người bạn thân quý nhất trên đời của hai vợ chồng. |
| Ngoài những thức ăn tươm tất ra còn có thêm một chai rượu. |
* Từ tham khảo:
- tươm tướp
- tươn
- tươn
- tươn tướt
- tương
- tương