| tưới tiêu | đgt. Dẫn nước vào và rút nước ra theo yêu cầu sinh trưởng của cây trồng, chống hạn hán hoặc úng lụt nói chung: hệ thống kênh tưới tiêu trên đồng ruộng o tưới tiêu kịp thời. |
| tưới tiêu | đgt Làm cho cánh đồng có nước tưới cây và tiêu đi khi bị úng: Muốn được mùa phải chăm lo đến việc tưới tiêu cho cánh đồng. |
| Mấy ông trên tỉnh về họp sáng nay thông báo , sẽ cho xáng múc dòng Xà No , khơi thông nước về đồng trong , làm nguồn tưới tiêu. |
| Cỏ chẳng cần tưới tiêu chăm bẵm , cứ thế đâm chồi mà hóa thành những mảng xanh tươi tốt phủ kín cả khu vườn. |
| Với chiều ngang 15 mét , chiều dài hơn 100 mét và hơn ba mét chiều sâu , con mương làm nơi trữ nước mùa mưa , cùng với đó là toàn bộ hệ thống tưới tiêu một cách chủ động nhất. |
| Với tình trạng thiếu lao động nông nghiệp như hiện nay , gia đình nào phải thuê người làm đất , tưới tiêu , phun thuốc sâu , gặt hái thì hầu như đều thua lỗ. |
| Với việc cả 4 tổ máy của công trình thủy điện Trung Sơnđược đưa vào vận hành , toàn bộ nhà máy sẽ cung cấp điện năng cho Hệ thống điện Quốc gia với sản lượng điện trung bình năm khoảng 1 ,018 tỷ kWh , đồng thời góp phần kiểm soát lũ và ttưới tiêucho hạ du sông Mã. |
| Mương Đồng Bầu bị san lấp để bán đất ở Không chỉ cắt đất lúa , kênh mương ttưới tiêucho đồng ruộng cũng bị thu hồi san lấp , phân nền bán và việc làm này không phải là lần đầu mà còn diễn ra từ đời chủ tịch xã khóa trước. |
* Từ tham khảo:
- tươm
- tươm
- tươm
- tươm tất
- tươm tươm
- tươm tướp