| tuổi dậy thì | - X. Dậy thì. |
| tuổi dậy thì | dt. Tuổi có những thay đổi (về tính tình, giọng nói...) xảy ra ở người con gái bắt đầu có kinh nguyệt và ở người con trai khi tinh hoàn sản xuất tinh trùng. |
| tuổi dậy thì | .- X. Dậy thì. |
| Đã sang tuổi mười bảy , cái tuổi dậy thì của người con gái mỗi ngày như trông thấy cái cơ thể dồi dào của mình cứ phồng lên , cái lớp da mịn màng của mình cứ mát mẻ mà êm ái căng đầy lên , đã thấy khao khát đến cháy khô đôi môi mọng đỏ trước những cái nhìn đăm đăm của người con trai , đã thấy phập phồng chờ đợi mỗi đêm nghe thấy tiếng chân chồng chạy về nhà. |
Bà mẹ thứ nhất : cô gái nhỏ 16 tuổi , cô vừa bước chân vào tuổi dậy thì đã vội làm mẹ. |
| Thế mà đã sang tháng Chín lúc nào rồi ! Tháng chín , những ngày nắng tưng bừng không còn nhiều ; một vài chiếc lá đã bắt đầu rụng xuống mặt hồ ; nhưng thời tiết vẫn chưa thay đổi hẳn , tựa như ở vào một lúc giao thời của một người con gái đương tiến từ giai đoạn bé bỏng sang tuổi dậy thì. |
| Cô Thịnh ở thành phố về thăm làng , thấy tôi đứng cao hơn cô gần một cái đầu , mặt lại lấm tấm mụn , cô cười bảo tôi đến tuổi dậy thì. |
| Đã sang tuổi mười bảy , cái tuổi dậy thì của người con gái mỗi ngày như trông thấy cái cơ thể dồi dào của mình cứ phồng lên , cái lớp da mịn màng của mình cứ mát mẻ mà êm ái căng đầy lên , đã thấy khao khát đến cháy khô đôi môi mọng đỏ trước những cái nhìn đăm đăm của người con trai , đã thấy phập phồng chờ đợi mỗi đêm nghe thấy tiếng chân chồng chạy về nhà. |
| Thời gian trôi , gặp lại nhau lúc đã qua tuổi dậy thì , tôi từng dẫn cô về ra mắt. |
* Từ tham khảo:
- tuổi già như ngọn đèn trước gió
- tuổi hạc
- tuổi hồi xuân
- tuổi mụ
- tuổi ta
- tuổi tác