| tuổi tác | dt. (đ): Tuổi đời của con người lớn hay nhỏ: Tuổi-tác không bao-nhiêu mà trông đã già; Bây giờ tuổi-tác đã già, Xứ chồng cô bỏ, xứ cha cô về . // (R) Già-cả, trộng tuổi: Đối với người tuổi-tác, ta nên có lễ-độ. |
| tuổi tác | - Đã có tuổi, đã cao tuổi: Già nua tuổi tác. |
| tuổi tác | dt. Tuổi đã cao nói chung: Tuổi tác đã cao o già nua tuổi tác. |
| tuổi tác | dt Tuổi người đã khá già: Tuổi tác càng cao, sức khoẻ càng thấp (HCM). tt Đã già: Thương người tuổi tác, già nua, bần hàn (GHC). |
| tuổi tác | dt. Nói chung về tuổi: Tuổi-tác chưa cao lắm. |
| tuổi tác | .- Đã có tuổi, đã cao tuổi: Già nua tuổi tác. |
| tuổi tác | Nói chung về tuổi: Già-nua tuổi-tác. |
| Mấy năm nay , vì cụ tuổi tác , yếu đuối mà xơi mỗi bữa có một chén , nên nhà chùa cấy riêng một mẩu tám để cụ dùng. |
Bà Án lộ vẻ vui mừng , kể lể : Cô nên nghĩ đến lão già này tuổi tác chỉ có một trai. |
| Phải kể ra tôi già nua tuổi tác thế này mà hạ mình , xin lỗi mợ thì cũng hơi quá thật. |
| Ai chả có lúc lầm lẫn , huống chi tôi tuổi tác thì lại càng hay lầm lẫn lắm. |
Cây đa trốc gốc thợ mộc đang cưa Anh với em tuổi tác đương vừa Trách lòng cha mẹ kén lừa nơi mô. |
| An thấy lạnh ở xương sống vi cái nhìn mê dại ấy , nhưng sau đó nghĩ đến sự cách biệt tuổi tác , sự cách biệt của hoàn cảnh , và thái độ hiền từ , ngoan ngoãn của thằng khờ , An yên lòng. |
* Từ tham khảo:
- tuổi thật
- tuổi thọ
- tuổi thơ
- tuổi tôi
- tuổi trẻ
- tuổi xanh