| tuổi thơ | dt. Thời-gian còn con-nít, thơ-dại: Đang lúc tuỏi thơ mà mất mẹ. |
| tuổi thơ | - dt. Tuổi còn nhỏ, còn non dại: kỉ niệm tuổi thơ đã qua tuổi thơ. |
| tuổi thơ | dt. Tuổi còn nhỏ, còn non dại: kỉ niệm tuổi thơ o đã qua tuổi thơ. |
| tuổi thơ | dt Hồi con non trẻ: Nhớ lại tuổi thơ. |
| Lòng chàng lắng xuống và từ thời quá vãng xa xăm nổi lên một hình ảnh yêu quý của tuổi thơ trong sáng : khu vườn rau của mẹ chàng với những luống rau diếp xanh thắm , những mầm đậu hoà lan tươi non nhú lên qua lần rơm ủ. |
Dũng nói : Những việc ấy bây giờ đối với tôi như là chuyện đời xưa rồi... Dũng thốt nhiên thấy quả tim đập mạnh , chàng nghĩ đến cái vui sướng một ngày kia , một ngày xa xôi lắm và không chắc còn có không , lại được gặp mặt Loan , người của quê hương cũ , người của tuổi thơ mà chàng biết không bao giờ có thể quên. |
| Và An đã mất tuổi thơ !. |
| Tuy vậy , người mẹ hình như có cố ý bi thảm hóa tình cảnh bơ vơ vất vưởng của mình , tìm thấy ở hình ảnh đau xót tự tạo ấy một niềm khoái lạc bệnh hoạn , một điều đáng hãnh diện nữa ! Cho nên vợ viên cai đội cứ buộc hai đứa bé phải sống trái với tính vô tư hiếu động của tuổi thơ. |
| Tôi xúc động nghe lại tiếng đàn trong trẻo của tuổi thơ. |
| Nhưng cuộc đi chơi ấy bằng cả tuổi thơ của con. |
* Từ tham khảo:
- tuổi trẻ
- tuổi xanh
- tuổi xuân
- tuôm luôm
- tuồm luôm
- tuôn