Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tuổi hồi xuân
Nh. Hồi xuân
(ng.2.).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tuổi ta
-
tuổi tác
-
tuổi tây
-
tuổi thật
-
tuổi thọ
-
tuổi thơ
* Tham khảo ngữ cảnh
Đang ở độ t
tuổi hồi xuân
, nhu cầu sinh lý khiến bà L. khốn khổ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tuổi hồi xuân
* Từ tham khảo:
- tuổi ta
- tuổi tác
- tuổi tây
- tuổi thật
- tuổi thọ
- tuổi thơ