| tức tốc | trt. Ngay lập-tức, liền bây giờ: Đi tức-tốc; báo-động tức-tốc. |
| tức tốc | - Mau, gấp lắm : Tức tốc chữa cháy. |
| tức tốc | pht. (Làm việc gì) ngay lập tức, nhanh và gấp gáp: Xe cứu hỏa tức tốc đến chữa đám cháy. |
| tức tốc | trgt (H. tức: liền ngay; tốc: nhanh) Gấp lắm: Được lời, tức tốc khởi hành, Thẳng dong một lá thênh thênh xuôi dòng (HT). |
| tức tốc | trt. Nht. Tức khắc. |
| tức tốc | .- Mau, gấp lắm: Tức tốc chữa cháy. |
| tức tốc | Mau ngay lập tức: Đi tức-tốc. |
| Hảo tức tốc về nhà , đôi co với dì ghẻ , cãi lý với cha. |
Suốt đêm qua anh đi tìm bác sĩ , xin thuốc rồi tức tốc chạy đến đây đứng hàng giờ đồng hồ. |
| Anh tức tốc đạp xe ra chợ mua trứng luộc và giò lụa , chả quế và bánh dầy , chuối và cam. |
" Hắn tức tốc đi luôn , một lúc thì đuổi kịp người đàn bà. |
| Bố tôi tức tốc đi sang làng bên để mua cam về đền cho hàng xóm. |
Suốt đêm qua anh đi tìm bác sĩ , xin thuốc rồi tức tốc chạy đến đây đứng hàng giờ đồng hồ. |
* Từ tham khảo:
- tức tưởi
- tức tức
- tức vị
- tưng
- tưng
- tưng bừng