| tuấn kiệt | dt. Người tài-trí nổi bật: Trang tuấn-kiệt. |
| tuấn kiệt | - d. (vch.). Người có tài trí hơn hẳn người thường. Một trang tuấn kiệt. |
| tuấn kiệt | dt. Người tài giỏi hơn hẳn người thường: một trang tuấn kiệt. |
| tuấn kiệt | tt (H. tuấn: tài giỏi hơn người; kiệt: tài trí) Có tài trí hơn người: Tuấn kiệt như sao buổi sớm (BNĐC). |
| tuấn kiệt | dt. Người có tài trí. |
| tuấn kiệt | .- Người có tài trí hơn người. |
| tuấn kiệt | Người có tài-trí hơn người: ở đâu cũng có người tuấn-kiệt. |
| Người tiên phong trong mô hình nuôi cá dĩa là ông Võ Ttuấn kiệt, chủ cơ sở nuôi cá dĩa Tuấn Tú. |
| Cách đây 14 năm , ông Võ Ttuấn kiệtlúc này còn nuôi ba ba nhưng hiệu quả kinh tế không cao. |
| Đến nay , trại nuôi cá dĩa của ông Võ Ttuấn kiệtđã lên đến 500 hồ. |
| Trại nuôi cá dĩa của ông Võ Ttuấn kiệtcó quy mô lớn nhất ở thành phố Thủ Dầu Một với 500 hồ nuôi cá dĩa các loại. |
| Bình quân một ngày ông Võ Ttuấn kiệtthay nước một lần cho hồ nuôi cá dĩa. |
| Ông Võ Ttuấn kiệt, chủ cơ sở nuôi cá dĩa Tuấn Tú là người có kinh nghiệm nuôi cá dĩa thương phẩm lâu năm nhất ở thành phố Thủ Dầu Một. |
* Từ tham khảo:
- tuấn tú
- tuất
- tuất
- tuất dưỡng
- túc
- túc