| tuấn tú | tt. Vừa có tài, vừa có tướng-mạo đẹp: Hạng thanh-niên tuấn-tú. |
| tuấn tú | - tt. (Người con trai) có vẻ mặt đẹp, sáng sủa và thông minh: chàng trai tuấn tú cậu bé tuấn tú khôi ngô. |
| tuấn tú | tt. (Người con trai) có vẻ mặt đẹp, sáng sủa và thông minh: chàng trai tuấn tú o cậu bé tuấn tú khôi ngô. |
| tuấn tú | tt (H. tú: tốt đẹp) Giỏi giang và tốt đẹp: Cụ Cử thấy Quí vẻ người tuấn tú (NgCgHoan). |
| tuấn tú | tt. Tài, thông-minh, tốt đẹp hơn người. |
| tuấn tú | .- Đẹp và có tài hơn người: Người thanh niên tuấn tú. |
| tuấn tú | Tài mạo, thông-minh, tốt đẹp hơn người: Con người tuấn-tú. |
| Chương trông như có vẻ tuấn tú , và vào trạc hăm lăm , hăm sáu tuổi. |
| Cả hai người cùng trẻ trai , cùng có vẻ mặt thông minh , tuấn tú và hình như cũng yêu thầm , thương trộm cô Thu. |
| Biết bao công tử tuấn tú trẻ trai ngày ngày ngắm em , cặp mắt cảm động , đầy những sự thèm thuồng , ước ao. |
| Vả sự thực , nàng yêu Lương không phải vì cảm cái vẻ khôi ngô tuấn tú của chàng. |
| Đến lưng chừng núi , chỗ đàn dê đang ăn , nấp trong bụi nhìn ra , cô thấy một chàng thanh niên tuấn tú độ mười sáu , mười bảy tuổi đang thổi sáo ngồi trên chiếc võng đào mắc vào hai cành cây. |
Nghe tin Sọ Dừa trở thành một thanh niên tuấn tú , hai cô chị vừa tiếc vừa ghen tức. |
* Từ tham khảo:
- tuất
- tuất dưỡng
- túc
- túc
- túc
- túc