| tuần báo | dt. Báo hằng tuần, mỗi tuần xuất-bản một số. |
| tuần báo | - dt. Báo hàng tuần. |
| tuần báo | dt. Báo hàng tuần. |
| tuần báo | dt (H. tuần: tuần lễ; báo: tờ báo) Báo xuất bản hằng tuần: Một tờ tuần báo có uy tín đối với độc giả. |
| tuần báo | .- Báo xuất bản hằng tuần. |
Chau mày tỏ dáng khó chịu , Chương đứng dậy đóng hết các cửa chớp , cửa kính , rồi vặn đèn điện , lại ngồi bên lò sưởi , mở tập tuần báo số tết ra đọc. |
| Thì chả là của tôi thì của ai ? Rồi nàng lại xoay ngay qua chuyện khác : À này , tờ tuần báo anh mua năm cho chúng tôi hôm nào mới bắt đầu nhận được nhỉ ? Vào sáng thứ sáu mỗi tuần. |
Nga lại cười : Thi sĩ không ! Rồi bảo Hồng : Xin giới thiệu chị nhà thi sĩ Ba X... thường gửi tác phẩm đăng trên các tuần báo. |
| tập III). _____ [1] Theo Nước non tuần báo |
1954 1956 : Biên tập viên của Văn nghệ , lúc này khi trở về Hà Nội đã trở thành tuần báo (cùng với Văn Cao Tế Hanh Bùi Hiển Nguyên Hồng Tú Mỡ Chu Ngọc Sĩ Ngọc Nguyễn Đình Thi lập nên một danh sách vàng , một ban biên tập mạnh trong lịch sử tờ báo này). |
| Vũ Đình Long vừa là chủ nhà in vừa chủ trương ra các báo Tiểu thuyết thứ bảy (1934 1942) , Phổ thông bán nguyệt san (1936 1941) , tuần báo Hữu ích (1937 1938)... và in các loại sách : Sách học , Quốc văn dẫn giải , Tập san Tao đàn , Những tác phẩm hay... Các nhà văn Vũ Bằng , Thạch Lam , Vũ Trọng Phụng , Nguyễn Công Hoan , Nam Cao , Trần Huyền Trân , Thâm Tâm... trong lúc khó khăn đều được ông ứng tiền sáng tác và khi có tác phẩm , ông lại in cho họ. |
* Từ tham khảo:
- tuần chay nào cũng có nước mắt
- tuần du
- tuần dương hạm
- tuần đinh
- tuần giờ
- tuần hành