| tuần cảnh | dt. Đi tuần về mặt cảnh-bị. // C/g. Cảnh-sát (nay) và Tuần-thành (xưa), tên gọi thứ lính giữ anh-ninh và trật-tự trong thành-phố: Lính tuần-cảnh; mời tuần-cảnh lập biên-bản. |
| tuần cảnh | - Lính giữ trật tự ở những nơi đông dân cư (cũ). |
| tuần cảnh | dt. Lính giữ trật tự ở thành thị, nơi đông dân cư thời trước. |
| tuần cảnh | dt. Nht. Cảnh-sát. |
| tuần cảnh | .- Lính giữ trật tự ở những nơi đông dân cư (cũ). |
| tuần cảnh | Lính giữ trật tự ở các thành-thị: Lính tuần-cảnh. Sở tuần-cảnh. |
Ra lệnh chỉ cho các quan ở hai bên tả hữu kinh thành và vệ quân các đạo rằng : Ở địa phận của phường mình , quân mình , [30b] chỗ nào trước có tuần cảnh thì phải làm lại , cắt người luân lưu nhau canh phòng theo như quân pháp. |
* Từ tham khảo:
- tuần du
- tuần dương hạm
- tuần đinh
- tuần giờ
- tuần hành
- tuần hoàn