| tự tư | tt. Vụ lợi cho bản thân mình: đầu óc tự tư o tự tư tự lợi. |
| tự tư | Vụ lấy phần riêng mình: Làm việc công mà có bụng tự-tư. |
| Tinh thần cẩn trọng ấy chính là làm người không tinh ranh , không hà khắc , không chi li , không tuyệt tình , không ttự tư, mà dùng tâm thái bình hòa để đối đãi với mọi thứ , mọi người trên thế gian.Đời người như một ván cờ , lui một nước cũng chẳng thiệt chi. |
| Nếu ngẫm lại nguyên nhân gây ra tình trạng này , chúng ta sẽ phát hiện ra rằng : Sự phá hoại mối quan hệ giữa tình cảm và hôn nhân lại chính là do sự ttự tưtự lợi của con người. |
| Liệu có ổn không và sao phải ttự tư |
| Mức chiết khấu này tùy thuộc vào việc cộng tác viên ttự tưvấn cho khách hàng (2 ,5%) hay chỉ giới thiệu và không tư vấn (1 ,5%). |
| Tức là tôi cần để cho các con tự lớn , tự hành động , ttự tưduy , và không nên bao bọc chúng quá nhiều. |
| Đuôi mắt hướng xuống , mày hình lăng giác có điểm xương gồ lên Đuôi mày rũ xuống là người ttự tư, tự lợi , nội tâm thường âm u , khinh thường người khác. |
* Từ tham khảo:
- tự tử
- tự tử
- tự tương mâu thuẫn
- tự vẫn
- tự vấn
- tự vệ