| tự thừa | đt. Nhơn lên, chồng lên: Con số tự-thừa. |
| tự thừa | dt. C/g. Thừa-tự, chức-quan nhỏ coi việc cúng tế trong các đền thờ quan to. |
| tự thừa | - (toán) 1. t. Nói một số nhân lên với chính nó: a tự thừa. 2. đg. Nhân một số với chính nó nhiều lần: Tự thừa số a ba lần. |
| tự thừa | đgt. Nhân một số với chính nó hoặc với chính nó nhiều lần. |
| tự thừa | tt (toán) (H. thừa: nhân) Nói một số nhân lên với chính nó: Số a tự thừa. đgt Nhân một số với chính số ấy: Tự thừa số a ba lần. |
| tự thừa | đt. Tự nhân lên: Tự thừa một số. || Tự-thừa ba lần. |
| tự thừa | (toán).- 1. t. Nói một số nhân lên với chính nó: a tự thừa. 2. đg. Nhân một số với chính nó nhiều lần: Tự thừa số a ba lần. |
Phương sĩ Nguyễn Đại Năng người Giáp Sơn dùng lửa cứu , kim châm để chữa bệnh cho người , Hán Thương bổ làm chức Quảng tế tự thừa. |
Tháng 9 , ngày 26 , nhà Minh sai chánh sứ là Thượng bảo tự khanh kiêm Hàn lâm viện thị độc Hoàng Gián , phó sứ là Thái bộc tự thừa Trâu Doãn Long sang báo tin Anh Tông trở lại ngôi , tin lập Hoàng thái tử và ban cho vóc lụa. |
| Nguồn : internet Trả lời : Theo các Điều 649 , 650 và 660 Bộ luật Dân sự năm 2015 , thừa kế theo pháp luật là thừa kế theo hàng thừa kế , điều kiện và trình ttự thừakế theo pháp luật quy định. |
| Misoa Kim Anh bị Trác Thúy Miêu chất vấn khi cô ttự thừanhận mình chưa từng xem qua tiết mục của Quang Bảo trước đó. |
| Đồng thời , chính họ đã ttự thừanhận sai phạm của mình khi áp đặt biện pháp kỷ luật sa thải đối với chị Hương. |
| Tốt hay xấu chuyện đó để người hâm mộ tự đánh giá qua việc làm của họ với bóng đá Việt Nam , chứ không thể ttự thừanhận cho chính mình. |
* Từ tham khảo:
- tự tích
- tự tiện
- tự tin
- tự tín
- tự tình
- tự tôn