| tu tỉnh | đt. Tự xét và sửa mình, chừa bỏ lỗi-lầm trước: Già rồi tu-tỉnh lại. |
| tu tỉnh | - Biết lầm lỗi của mình và sửa đổi. |
| tu tỉnh | đgt. Nhận ra lỗi lầm của mình và tự sửa chữa: Cậu ấy đã biết tu tỉnh, chịu khó làm ăn. |
| tu tỉnh | đgt (H. tỉnh: hết mê) Biết hối lỗi và ra sức sửa chữa để tiến bộ: Bây giờ anh ấy đã tu tỉnh và chịu khó làm ăn. |
| tu tỉnh | đt. Sửa và xét mình: Đã biết tu-tỉnh, không chơi bời nữa. |
| tu tỉnh | .- Biết lầm lỗi của mình và sửa đổi. |
| tu tỉnh | Sửa mình và xét mình: Dụng công tu-tỉnh. |
| Rồi mai đây con lên đường , con sẽ hết sức tu tỉnh được như mẹ mong ước cho con của mẹ. |
| Ra tù , Giáp không ttu tỉnhlàm lại cuộc đời và tiếp tục gây ra vụ án đặc biệt nghiêm trọng liên quan đến ma túy. |
| Tôi đã từng nhiều lần viết đơn ly hôn nhưng rồi chồng tôi lại cầu xin và quả thực mấy năm gần đây anh không còn vướng mấy chuyện mèo mỡ , đỏ đen đó nữa nên tôi đã yên tâm nghĩ rằng đến lúc chồng ttu tỉnh. |
| Tưởng rằng những ngày phải ăn cơm tù , mặc áo số , khi được trở về Nam sẽ thay đổi tâm tính , ttu tỉnhlàm ăn. |
* Từ tham khảo:
- tu tu
- tu từ
- tu từ học
- tu viện
- tù
- tù