| tử thi | dt. Thây ma, thân-thể người đã chết: Khám tử-thi. |
| tử thi | - Thây người chết. |
| tử thi | dt. Thân thể người đã chết: khám nghiệm tử thi. |
| tử thi | dt (H. tử: chết; thi: thây) Thây người chết: Tử thi chờ chôn mỗi lúc một trương to (NgCgHoan). |
| tử thi | dt. Thây người chết. |
| tử thi | .- Thây người chết. |
| tử thi | Thây người chết: Khám tử-thi. |
| Ông giáo bất nhẫn không dám nhìn khuôn mặt bạc nhược thất thần như mặt tử thi ấy ! * * * Nửa tháng sau lại có tin quân Tống Phúc Hợp bắt đầu rời Xuân Đài tiến ra phủ Phú Yên (bấy giờ đóng tại sông Cầu). |
| Cụ trưởng làng vạn chài phát hiện ra tử thi ở bãi cát ven sông. |
| Trận gió soắn hút cát , bụi lên , xoay vòng quanh đám tử thi. |
| Hóa cho nên con dao đó , sau những khi cắm ngập vào thớ thịt còn nóng hổi giòng máu của bao nhiêu tử thi , dao đó lại trở lại nằm trong hầu bao của Cai Xanh. |
Bên tử thi đá lam , có một người nấc lên mấy tiếng. |
| Chỉ để lại có mỗi một lá thư , trong nói là về Bắc chữa cho khỏi ít cố tật trong người ; không dám hứa là có quay trở lại với ân nhân cũ nữa không , nhưng dẫu sao ơn ngày trước tưởng cũng đã đáp lại được chín mười bằng một cái tử thi ngọc xanh đó. |
* Từ tham khảo:
- tử thủ
- tử thương
- tử tiết
- tử tô
- tử tô hoang
- tử tội