| tử thương | tt. Bị thương mà chết, chết vì vết thương: Nhiều người bị tử-thương trong tai-nạn ấy. |
| tử thương | - Có vết thương nguy hiểm đến tính mạng. |
| tử thương | đgt. Chết hoặc bị thương nặng trong chiến đấu: bị tử thương ngoài mặt trận. |
| tử thương | tt (H. tử: chết; thương: bị thương) Bị thương rất nặng, có thể chết: Quân địch bị tử thương rất nhiều trong trận đó. |
| tử thương | đt. Bị thương đến chết. || Vết tử-thương. |
| tử thương | .- Có vết thương nguy hiểm đến tính mạng. |
| Tích trượng của nhà chùa đập chết lão Nhị và lão Tam , nhưng rồi cuối cùng ông ta cũng tử thương dưới lưỡi gươm của lão Đại. |
| Sau khi Lê Đình Lý ttử thương, "Vua lệnh cho các quan ở Thừa Thiên mộ thêm một đợt quân mới đặt tên là Chiến Tâm (sau đổi thành Vệ Nghĩa Dũng) để gởi vào Quảng Nam đánh giặc"... Nhiều danh sĩ xứ Bắc như đốc học Nam Định Phạm Văn Nghị , nhà thơ Đặng Huy Trứ từ Thuận Hóa... , người dùng ngòi bút động viên lòng yêu nước , người chiêu mộ binh sĩ vào cùng các nghĩa binh quyết một trận sống mái với quân thù... Có chuyện kể rằng thi hào Nguyễn Công Trứ từ Hà Tĩnh lúc đó đã ngoài 80 cũng xung phong vào chiến đấu ở Đà Nẵng ! |
| Trò chơi nguy hiểm này đang trở thành trào lưu trong giới trẻ , dẫn đến hàng chục vụ tự ttử thươngtâm. |
| Khi xây dựng nền tảng thế giới điện ttử thươngmại , sẽ khiến cho mọi người mua bán , và dành cho giới trẻ. |
| Sự ttử thươngcủa tiếng nói đẩy mỗi thế hệ vào khoảng cách không thể nào chua xót hơn là khoảng cách bất khả giao tiếp : Vô một nhà toàn mũi tẹt da vàng , ăn cơm thì phải có rau muống mà con nít chỉ rặt nói bằng tiếng Mỹ , còn cha mẹ ông bà thì ngồi như phỗng đá ( Nụ hồng Nhã Ca) , đẩy xa hơn đến tình thế và mặc cảm người không có đất nước (Bên này dòng Hudson Trần Hoài Thư) để cuối cùng , buộc phải giành lấy một vị thế : Đừng định nghĩa chúng tôi là ai. |
| Máy in Đơn sắc phục vụ văn phòng Giải pháp văn phòng điện ttử thươnghiệu Việt Văn phòng thông minh : Thị trường đầy triển vọng eOffice Enterprise : Văn phòng điện tử cho doanh nghiệp Thiết bị hữu ích cho văn phòng. |
* Từ tham khảo:
- tử tô
- tử tô hoang
- tử tội
- tử tôn
- tử trận
- tử trung cầu sinh