| tử tiết | dt. Chết cho tròn tiết-tháo, tiết-trinh: Tử-tiết theo nước, tử-tiết theo chồng. |
| tử tiết | - Chết vì nghĩa: Hoàng Diệu tử tiết ở Hà Nội. |
| tử tiết | đgt. Chết vì nghĩa: nhiều người đã tử tiết để bảo vệ thành đô. |
| tử tiết | đgt (H. tử: chết; tiết: khí tiết) Chết vì khí tiết: Tổng đốc Hoàng Diệu không giữ được Hà-nội đã tử tiết. |
| tử tiết | đt. Chết vì tiết-nghĩa. |
| tử tiết | .- Chết vì nghĩa: Hoàng Diệu tử tiết ở Hà Nội. |
| tử tiết | Chết vì tiết-nghĩa: Những người trung-thần tử-tiết. |
* Từ tham khảo:
- tử tô hoang
- tử tội
- tử tôn
- tử trận
- tử trung cầu sinh
- tử tù