| tử tù | dt. Nh. Tử-tội (R). |
| tử tù | dt. Người tù bị án tử hình: kẻ tử tù. |
| tử tù | tt (H. tử: chết; tù: giam cầm) Bị xử tội chết nhưng còn giam trong tù: Tình yêu giữa khám tử tù (Lê Anh Xuân). |
| tử tù | dt. Người tù bị tử-hình. |
| Mệt quá , tìm một cái bong mát dưới một cây cao nào nằm khểnh , nhìn ra những bãi cỏ chung quanh xem những cái “búp đa” màu vàng ố rơi xuống cỏ rồi nhặt lấy thi nhau thổi , hoặc tìm những quả đa rụng , lấy tay khía vỏ xanh ra đến cái thịt đỏ lấy con dao nhỏ khắc cái mắt , cái mũi thành những cái mặt nạ Quan Vân Trường , Lữ Bố hay Lưu Bị… Không một ngày nào , tôi không bị mẹ đánh và giam như têtử tùù ở trong nhà. |
| Mệt quá , tìm một cái bong mát dưới một cây cao nào nằm khểnh , nhìn ra những bãi cỏ chung quanh xem những cái “búp đa” màu vàng ố rơi xuống cỏ rồi nhặt lấy thi nhau thổi , hoặc tìm những quả đa rụng , lấy tay khía vỏ xanh ra đến cái thịt đỏ lấy con dao nhỏ khắc cái mắt , cái mũi thành những cái mặt nạ Quan Vân Trường , Lữ Bố hay Lưu Bị… Không một ngày nào , tôi không bị mẹ đánh và giam như têtử tùù ở trong nhà. |
Tôi đi qua trạm kiểm soát với tầng tầng lớp lớp song sắt như trại tử tù để vào lại Israel. |
Có mười hai tên tử tù sắp phải hành hình. |
| Chú phải biết khi nhận lấy muời hai tên tử tù là chú phải làm việc cho đầy đủ. |
| Lũ tử tù bị trói giật cánh khuỷu , quỳ gối trên mặt đất , khom khom lưng , xếp theo hai hàng chênh chếch nhau , chầu mặt vào rạp. |
* Từ tham khảo:
- tử tước
- tử vân anh
- tử vận
- tử vil
- tử vi
- tử vi sừng