| tử tức | đt. Con và dâu. // (R) Con cái: Tiền tử-tức. |
| tử tức | - Con cái: Đường tử tức còn hiếm hoi lắm. |
| tử tức | dt. Con cái: đường tử tức muộn mằn. |
| tử tức | dt (H. tử: con; tức: con cái) Con cái: Về đường tử tức thì ông bà ấy hiếm hoi, em thì đường tử tức còn muộn mằn (NgHTưởng). |
| tử tức | dt. Con cái. |
| tử tức | .- Con cái: Đường tử tức còn hiếm hoi lắm. |
| tử tức | Con cái: Hiếm đường tử-tức. |
* Từ tham khảo:
- tử vân anh
- tử vận
- tử vil
- tử vi
- tử vi sừng
- tử vi tàu