| tử tước | dt. Tước quan xưa ở Âu-châu dưới tước bá, trên tước nam. // Tiếng gọi người có tước "tử". |
| tử tước | - Tước thứ tư trong năm tước, sau tước bá, trên tước nam. |
| tử tước | dt. Người có tước tử (ở các nước phương Tây). |
| tử tước | dt (H. tử: tước tử; tước: danh vị được phong) Người được phong tước tử trong hệ thống danh vị phong kiến ở âu tây: Tử tước kém bá tước một bực. |
| tử tước | dt. Tước tử. |
| tử tước | .- Tước thứ tư trong năm tước, sau tước bá, trên tước nam. |
| Còn người dân yêu mến gọi ông là Ttử tướcStonehenge , một danh hiệu cao hơn nam tước. |
* Từ tham khảo:
- tử vận
- tử vil
- tử vi
- tử vi sừng
- tử vi tàu
- tử vì đạo