| tử vì đạo | đgt. (Người sùng đạo) chết vì đạo. |
| Người theo đạo Sikh luôn phải giữ 5 K , một trong số đó là Kirpan , con dao nhỏ cong ở đầu để gợi nhớ về lòng dũng cảm của năm người Sikh đầu tiên đã sẵn lòng tử vì đạo. |
Lời lẽ mỗi lần một khác nhưng tình thân là một : Xuân Diệu sợ chúng tôi say sưa quá , bốc đồng quá tử vì đạo , rồi không giữ được ngòi bút của mình. |
| tử vì đạo , cuồng tín lý tưởng đến chót cùng , tài năng thật là rạng rỡ như ông Hoài đây mà còn bị họ coi là chống cộng , là đồi truy , là quá khích thì thử hỏi còn ai là trung thành , là trong sáng? Còn aỉ. |
| Bất chấp một thực tế đã 7 năm , hàng chục nghìn người dân sống trong bom đạn , chỉ tiếp xúc với bên ngoài thông qua mạng Internet và nhận hàng cứu trợ , hoàn toàn không có tương lai ngoài niềm tin và ttử vì đạođể được lên thiên đàng. |
| Nhà nước Hồi giáo IS tuy đã bị suy yếu nhưng vẫn còn đủ sức kháng cự để kéo dài cuộc chiến thêm nhiều tháng , nhiều năm nữa ; Chưa kể , chúng vẫn còn hàng ngàn chiến binh lẩn khuất khắp mọi nơi trên thế giới , luôn sẵn sàng ttử vì đạobằng những vụ xả súng , đánh bom liều chết kinh hoàng. |
| Cùng ngày , kênh truyền hình Press TV cho biết , hàng triệu người Iran tổ chức diễu hành kỷ niệm tưởng nhớ Imam Hussei , một trong những vị thánh Hồi giáo Shi ite ttử vì đạođược kính trọng nhất. |
* Từ tham khảo:
- tứ
- tứ
- tứ
- tứ
- tứ
- tứ