| tử vong | tt. Chết mất, tức chết: Ông ấy đã tử-vong sau một cơn bịnh ngặt. |
| tử vong | - Chết nhân một việc gì: Chiến sĩ tử vong ở mặt trận. |
| tử vong | đgt. Chết: Nhiều bệnh nhân bị tử vong vì ngộ độc thức ăn. |
| tử vong | đgt (H. tử: chết; vong: mất) Chết: Bá tước Lương Minh bại trận tử vong (BNĐC). |
| tử vong | .- Chết nhân một việc gì: Chiến sĩ tử vong ở mặt trận. |
| Nếu không , cậu sẽ bị thân bại danh liệt hoặc tử vong. |
| Anh và Ý có những ca lây và số ca tử vong lên tới con số nghìn. |
| Và cũng chỉ anh mới điên rồ đến mức lái xe vòng quanh một đất nước mà tỷ lệ tử vong trên đường cao nhất nhì thế giới này (chỉ cạnh tranh với Việt Nam mình). |
| Song dù dùng mẹo và kinh nghiệm của các bà mụ cũng có khi không tránh được thai nhi hay sản phụ tử vong vì thế có chửa "vừa là phúc cũng vừa là họa" nên dân gian có câu "Chửa là cửa mả" hay "Chửa con so làm lo láng giềng". |
| Theo Bộ Y tế , đến chiều 16/8 , tổng số ca tử vong tại Việt Nam là 6. |
| Ngoài việc giảm thiếu tốc độ lây lan cộng đồng , mục tiêu quan trọng nhất đang là giảm tỷ lệ tử vong , tránh lây nhiễm chéo trong bệnh viện để đủ sức trường kỳ chống dịch. |
* Từ tham khảo:
- tứ
- tứ
- tứ
- tứ
- tứ
- tứ