| tư thất | dt. Nhà riêng, khác với cửa hàng hay sở làm: Tang-lễ được cử-hành tại tư-thất. |
| tư thất | - Nhà riêng của quan lại ở ngay cạnh công đường. |
| tư thất | dt. Nhà riêng của quan lại bên cạnh công đường. |
| tư thất | (H. tư: riêng, thất: nhà) Nhà riêng của quan lại khi xưa: Ngạnh vào tư thất bẩm trình (Trê Cóc); La sơn phu tử ngồi uống trà trong tư thất một viên đề đốc (NgHTưởng). |
| tư thất | dt. Nhà riêng. |
| tư thất | .- Nhà riêng của quan lại ở ngay cạnh công đường. |
| tư thất | Nhà ở của các quan, trái với công-đường. |
Lui vào tư thất , quan Tổng đốc sung chức Ðổng lý Quân vụ , nhác thấy lão Lê đang co tay úp lên mang tai nhìn vào đám vàng son lộng lẫy nhà riêng mình , ngài liền quở : Ê ! bữa nay , chú đi đâủ Ta cho thằng Cửu nó sang gọi mấy lần đều thấy đóng cửa. |
Tiếng trống phủ trên lầu canh cứ điểm đều những tiếng vô vị vào một tư thất lạnh lẽo. |
| ở gian giữa tư thất liền có tiếng ngâm thơ : Cứ đốt lò hương cho tới sáng , Thử xem mưa gió tới bao giờ1. |
| Cái chiếu bạc thả thơ của họ thường trải ở một phủ nha , huyện nha hay là nơi tư thất một đốc bộ đường. |
| Tôi tưởng ở vào tư thất một huyện nha nó phiền nhiễu lắm. |
* Từ tham khảo:
- tư thông
- tư thù
- tư thục
- tư thương
- tư tình
- tư tíu