| tư thục | dt. Trường tư, trường học của tư-nhân hay đoàn-thể tư-nhân lập ra: Học-sinh tư-thục đông hơn học-sinh công-lập. |
| tư thục | - Trường học do tư nhân mở ra. |
| tư thục | dt. Trường tư: mở trường tư thục. |
| tư thục | tt (H. tư: không phải công; thục: trường học) Trường học do tư nhân mở, không phải là trường công: Hồi đó, trường Thăng-long là một trường tư thục lớn. |
| tư thục | dt. Trường học tư. |
| tư thục | .- Trường học do tư nhân mở ra. |
| tư thục | Trường học tư: Mở trường tư-thục. |
| Hảo liền đi hỏi dò tin tức và biết đích rằng Điện là một học trò lười biếng , dốt nát , đã học ba năm lớp nhất một trường tư thục mà vẫn chưa thi đậu nổi cái bằng cơ thuỷ. |
| Buổi đầu chàng cậy cục mãi mới được dạy hai giờ một tuần lễ ở một trường tư thục nhỏ với một số lương bảy hào rưỡi một giờ. |
| Vả cứ dạy học ở trường tư thục , chàng cũng có thể dần dần xin tăng số giờ lên được. |
| Qua một phố nọ , có một trường tư thục , một lũ trẻ em đùa nghịch đá bóng , làm cho quả bóng trúng đánh bốp một cái vào ngực quan. |
| Hình như anh ấy cũng đọc nhiều sách nữa , vì làm thầy ký cho một trường tư thục ở kinh đô. |
| Nhiều địa phương quan tâm phát triển mạng lưới trường , lớp mầm non , khuyến khích phát triển các cơ sở giáo dục mầm non ttư thụcở các khu đông dân cư , khu công nghiệp ; thành lập mới một số trường phổ thông dân tộc nội trú , trường phổ thông dân tộc bán trú ở vùng đặc biệt khó khăn , nhằm phát triển số lượng và nâng cao chất lượng giáo dục miền núi , vùng dân tộc thiểu số. |
* Từ tham khảo:
- tư tình
- tư tíu
- tư trang
- tư trào
- tư trợ
- tư túi