| tư trợ | đt. Giúp đỡ: Khó giúp nhau mới thảo, giàu tư-trợ ai màng. |
| tư trợ | - Giúp đỡ tiền của: Tư trợ bạn bè. |
| tư trợ | đgt. Giúp đỡ: tư trợ bạn bè. |
| tư trợ | đgt (H. tư: của cải; trợ: giúp đỡ) Cho tiền của để giúp đỡ: Bè bạn sẵn sàng tư trợ anh trong lúc khó khăn. |
| tư trợ | đt. Giúp đỡ. |
| tư trợ | .- Giúp đỡ tiền của: Tư trợ bạn bè. |
| tư trợ | Giúp đỡ: Tư-trợ họ-hàng. |
| Chuyện dân sinh làm nóng nghị trường Tại kỳ họp thứ 3 HĐND TP khóa IX đang diễn ra , nhiều đại biểu cũng đề cập chất lượng xe buýt và đầu ttư trợgiá xe buýt không hiệu quả. |
* Từ tham khảo:
- tư tưởng
- tư văn dt Nho sĩ thời xưa
- tư vấn
- tư vấn quản trị
- tư vị
- tư vụ