| tư thù | dt. Thù riêng, thù cá-nhân: Dẹp tư-thù để bắt tay nhau lo việc ích chung. |
| tư thù | - dt. Mối thù riêng: xoá bỏ tư thù. |
| tư thù | dt. Mối thù riêng: xoá bỏ tư thù. |
| tư thù | dt Sự thù oán riêng: Chúng ta không vì tư thù, tư oán (HCM). |
| tư thù | dt. Thù riêng. |
| tư thù | .- Thù oán riêng. |
| tư thù | Thù riêng: Vì tư-thù mà giết nhau. |
| Hoặc không thì chọ chế giễu , bông đùa trên tài khoản cá nhân của họ với mục đích đùa giỡn với bè bạn chứ cũng chẳng có ác ý hay ttư thùgì cá nhân Phó giáo sư Bùi Hiền. |
| Tại phiên xét xử , bà Ngọc cho rằng các bảo vệ rừng hủy hoại tài sản , đánh đập gia đình bà là do ttư thùcá nhân vì bà liên tục tố cáo tình trạng khai thác cát trái phép tại khu vực. |
| Thậm chí , một vụ mưu sát khác mà nạn nhân là ông Đỗ Trọng Nhân đã gây bất ngờ bởi ông không có bất cứ ttư thùnào với mặt trận. |
| Tuy nhiên , HĐXX xét thấy hành vi phạm tội của bị cáo mang tính bộc phát , không phải vì ttư thùcá nhân mà do ý thức bảo vệ động vật hoang dã. |
| Quý khai trước đó đã sử dụng ma túy đá nên khi thấy ông Thanh tưởng là người mà mình ttư thùtrước đó nên ra tay sát hại. |
* Từ tham khảo:
- tư thương
- tư tình
- tư tíu
- tư trang
- tư trào
- tư trợ