| tư thông | đt. Thông-đồng riêng với người khác mà phản lại người nhà: Tư-thông với giặc; có chồng còn tư-thông với trai. |
| tư thông | - đg. 1. Nói trai gái gian dâm với nhau. 2. Có liên hệ ngấm ngầm: Tư thông với giặc. |
| tư thông | đgt. 1. Có quan hệ tình dục bất chính, lén lút với nhau: Dâm phu gian phụ tư thông với nhau. 2. Tiếp xúc, quan hệ ngầm với đối phương để làm phản: tư thông với giặc. |
| tư thông | đgt (H. tư: riêng; thông: suốt qua) Có quan hệ ngấm ngầm với nhau để làm một việc xấu: Bọn lưu manh tư thông với nhau để đánh lừa bà cụ. |
| tư thông | bt. 1. Nói trai gái thông-gian với nhau. 2. Thông riêng với ai: Tư-thông với giặc. |
| tư thông | .- đg. 1. Nói trai gái gian dâm với nhau. 2. Có liên hệ ngấm ngầm: Tư thông với giặc. |
| tư thông | Thông riêng với nhau: Trai gái tư-thông. Tư-thông với giặc. |
(38) Lã Trĩ là hoàng hậu của Hán Cao Tổ (cũng gọi là Lã Hậu) , khi còn ở trong quân Hạng vương làm con tin cùng Thẩm Tự Kỳ vốn đã thích nhau , sau Lã Hậu ở góa , nhớ tình xưa nghĩa cũ liền tư thông. |
| Bà vợ quan Hành khiển không có con mà tính hay ghen , ngờ Hàn Than tư thông với chồng , bắt nàng đánh một trận rất là tàn nhẫn. |
| Cõi dục đã gần , máy thiền dễ chạm , bèn cùng Vô Kỷ tư thông. |
| Người con gái lớn lên , khá có tư sắc , họ Phạm yêu mến rồi cùng nàng tư thông. |
| Khi ấy vua còn ít tuổi , Cù hậu là người Hán , Thiếu Quý đến , lại tư thông. |
| Anh Vũ sai vợ là Tô thị ra vào cung cấm hầu hạ Đỗ thái hậu , do đó mà Anh Vũ tư thông với Lê thái hậu , nhân thế lại càng kiêu rông , ở triều đình thì khoát tay lớn tiếng , sai bảo quan lại thì hất hàm ra hiệu , mọi người đều liếc nhau nhưng không ai dám nói. |
* Từ tham khảo:
- tư thục
- tư thương
- tư tình
- tư tíu
- tư trang
- tư trào