| tử phần | dt. Cây tử và cây phần, hai cây mà người xưa ở Trung-hoa hay trồng chung-quanh nhà. // (B) Quê-quán cha mẹ mình: Gió thu gợi dạ tử-phần. |
| tử phần | - Từ dùng trong văn học cũ, chỉ quê hương: Đoái trông muôn dặm tử phần (K). |
| tử phần | dt. Cây tử và cây phần; dùng để chỉ quê hương: Đoái trông muôn dặm tử phần (Truyện Klều). |
| tử phần | dt (H. tử: cây thị, quê nhà; phần: loài cây giống cây bưởi, cũng thường dùng để tượng trưng cho quê hương) Quê nhà: Đoái trông muôn dặm tử phần, Hồn quê theo ngọn mây Tần xa xa (K). |
| tử phần | dt. Cây tử và cây phần; ngb. Quê-hương: Đói trông muôn dặm tử-phần (Ng. Du). |
| tử phần | .- Từ dùng trong văn học cũ, chỉ quê hương: Đoái trông muôn dặm tử phần (K). |
| tử phần | Cây tử và cây phần, dùng dể chỉ quê hương. |
| Ngày 6/5/2002 , tại Viện quân y 107 , ông bị cắt cụt 1/3 cẳng chân trái do nhiễm trùng hoại ttử phầnmềm. |
* Từ tham khảo:
- tử thai
- tử thảo nhung
- tử thần
- tử thi
- tử thù
- tử thủ