| tự quyền | trt. (lóng): Nh. Tự-chuyên: Tự-quyền lấy vợ. |
| tự quyền | đgt. Tự cho mình quyền làm điều gì, quyết định điều gì đó. |
| tự quyền | đgt (H. quyền: nắm thế lực) Tự nắm thế lực trong một khu vực: Bố mẹ mất, người anh cả phải tự quyền trong gia đình. |
| Kỳ tự quyền làm oai làm phúc , đánh đập các quan bạn tống và đốc biện , bắt phải đi nhanh , không kể độ đường. |
| Nhà ông bà đấy , tôi lại là cháu đích tôn , sao không đưa chú ấy về lại đưa qua nhà chú? Chú tự quyền quá… !". |
| Trước việc Keangnam Vina không thỏa thuận với ban đại diện tòa nhà mà ttự quyềnnâng mức phí thu trông giữ xe là không thể chấp nhận , đề nghị các cơ quan chức năng của TP vào cuộc kiểm tra. |
* Từ tham khảo:
- tự sát
- tự sinh
- tự sự
- tự sự
- tự tác tự thụ
- tự tại