| tự phụ | tt. ỷ-mình, cậy mình giỏi mà không cần sức người hay ý-kiến người: Tánh tự-phụ hay đưa con người tới chỗ thất-bại. |
| tự phụ | - Tự cho mình là giỏi, là tốt hơn người. |
| tự phụ | đgt. Tự cho mình là có tài, có thành tích lớn mà coi thường mọi người: tính hay tự phụ o tự phụ là thông minh, học giỏi. |
| tự phụ | tt (H. phụ: vác trên lưng) Tự cho mình là giỏi hơn người: Do tính tự phụ, anh ấy không được ai quí mến; Một số nhỏ tự phụ mình là thượng lưu (HgĐThuý). |
| tự phụ | tt. Tự cậy mình là giỏi. |
| tự phụ | .- Tự cho mình là giỏi, là tốt hơn người. |
| tự phụ | Mình tự cậy ình là giỏi: Tự-phụ là hơn người. |
| Xưa nay chàng vẫn tự phụ rằng không thể nghiện được một thứ gì , thế mà lần này vì nể một “đứa con gái” , một “đứa con đĩ” , chàng lại nghiện được cà phê ư ? Chương mỉm cười. |
| Em coi như họ tự phụ rằng có tiền mua gì cũng được , mà em là vật sở hữu của họ. |
Chương tự phụ rằng đã cải thiện được một cô gái giang hồ. |
Chương vẫn tỏ lòng cám ơn nàng về việc ấy , mà nàng vẫn lấy làm tự phụ đã giúp Chương được việc ấy. |
Nếu Liên và Minh mà biết được những gì xảy ra tại toà soạn của tờ báo ‘Đời Nay’ thì có lẽ Liên không phải kinh ngạc , và Minh chắc chắn không dám tự phụ. |
| Một sự cám dỗ đối với lòng tự phụ , háo danh của chàng. |
* Từ tham khảo:
- tự quản
- tự quân
- tự quyền
- tự quyết
- tự sát
- tự sinh