| tư mệnh | (mạng) đt. Nắm giữ tánh-mạng (tính-mệnh) người ta: Làm nghề thuốc là tư-mệnh người bệnh. |
| tư mệnh | Giữ cái mệnh người ta: Thầy thuốc tư mệnh người ta. |
| tư mệnh | Giữ cái mệnh người ta: Thày thuốc tư-mệnh. người ta. |
| Ngài hỏi vị thần tư mệnh : Nó có giàu được không? Tư mệnh nói : Số nó nghèo lắm. |
| Chúng con thành tâm kính mời : Ngài Kim Niên đương cai Thái Tuế chí đức Tôn thần , ngài Bản cảnh Thành hoàng Chư vị Đại Vương , ngài Đông trù Ttư mệnhTáo phủ Thần quân , ngài Bản gia Thổ Địa. |
| Bước vào trò chơi , game thủ sẽ có 6 sự lựa chọn hóa thân vào các lớp nhân vật gồm Thiên Cang , Trảm Phong , Ngự Kiếm , Diệu Pháp , Ttư mệnhvà Chú Ẩn. |
* Từ tham khảo:
- tư nhân
- tư nhuận
- tư niên
- tư pháp
- tư pháp quốc tế
- tư sản