| tư nhân | dt. Dân thường, người thường, không có tư-cách nhà-nước hay đoàn-thể: Xe tư-nhân; cấm tư-nhân vào sở; mỗi tư-nhân được hai hộp sữa mỗi tháng. |
| tư nhân | - Cá nhân đối với đoàn thể, Nhà nước: Cửa hàng của tư nhân. |
| tư nhân | dt. Cá nhân nào đó, không phải hợp tác xã hay nhà nước (quản lí hay sản xuất): xí nghiệp tư nhân o cửa hàng tư nhân. |
| tư nhân | dt (H. tư: riêng; nhân: người) Cá nhân đối với đoàn thể và Nhà nước: Cửa hàng của tư nhân. tt Thuộc về cá nhân, không thuộc đoàn thể hay Nhà nước: Chúng ta phải tiến hành cải tạo xã hội chủ nghĩa đối với công thương nghiệp tư nhân (HCM). |
| tư nhân | dt. Người riêng (đối với quốc gia): Tài sản của tư nhân. |
| tư nhân | .- Cá nhân đối với đoàn thể, Nhà nước: Cửa hàng của tư nhân. |
| Vài công ty địa ốc tư nhân và cả nhà thờ Nhà Chung cũng tham gia xây biệt thự cho thuê vì họ bỏ tiền mua đất ngay sau khi lấp xong hồ. |
| Báo tư nhân chỉ tồn tại cho đến năm 1960 vì chế độ mới không cho phép. |
| Nổi tiếng nhất Hàng Gai là các nhà in : Liễu Văn đường , Tụ Văn đường , Phúc Văn đường , Đồng Văn đường , Quảng Thịnh đường , Cẩm Văn đường , Quan Văn đường , rồi mới tới Hàng Đào với Áng Hiên hiệu... Các nhà in tư nhân nở rộ do Hà Nội là thành phố nhượng địa của Pháp , sống theo luật Pháp quốc. |
Sau 1954 , chế độ mới quan niệm khác nên bóng đá tư nhân bị xóa sổ ở miền Bắc. |
| Thực tế dân Bãi Cát tứ chiếng quần tụ không theo tục lệ sinh hoạt của làng truyền thống Bắc Bộ , không có đình chùa riêng chỉ có vài miếu tư nhân nặng về đồng bóng. |
| Chế độ mới xóa bỏ sở hữu tư nhân về đất đai và tư liệu sản xuất. |
* Từ tham khảo:
- tư niên
- tư pháp
- tư pháp quốc tế
- tư sản
- tư sản dân tộc
- tư sản mại bản