| tự lực | trt. Với sức mình, không nhờ ai: Tự-lực làm nên. |
| tự lực | - đgt. Tự sức mình làm lấy, không dựa dẫm nhờ vả người khác: tự lực làm mọi việc tinh thần tự lực tự cường. |
| tự lực | đgt. Tự sức mình làm lấy, không dựa dẫm nhờ vả người khác: tự lực làm mọi việc o tinh thần tự lực tự cường. |
| tự lực | đgt, trgt (H. lực: sức) Tự sức mình làm lấy, không nhờ cậy ai: Cha mẹ nên để con tự lực làm bài. |
| tự lực | bt. Tự sức mình: Tự-lực làm nên. |
| tự lực | .- ph. Tự sức mình, không cậy nhờ vào người khác: Tự lực làm bài. Tự lực cánh sinh. Tự mình làm cho mình tồn tại và phát triển, không nhờ vả vào ai. |
| tự lực | Tự sức mình: Tự-lực làm nên. |
| Tôi đọc thấy bi luỵ , kiểu mức tập tọng của văn chương tự lực văn đoàn. |
| Tập Nghẹn ngào từng được giải thưởng tự lực văn đoàn. |
| Sau cái giai đoạn rực rỡ 1935 39 , tự lực văn đoàn đã bắt đầu lép vế. |
| Báo Ngày nay và nhóm tự lực đang nổi lên như cồn , gần như làm chủ văn đàn ử Thì ông sẽ tìm được cách để được coi như một thành viên trong nhóm ! Làm thơ không sống nổi , thơ là thứ không thể lấp đầy một tờ báo , phải biết viết tin , viết truyện ngắn ử Thì Xuân Diệu sẽ học để làm được tất cả những cái đó , văn xuôi của ông trong Phấn thông vàng là một thứ văn xuôi độc đáo không giống bất cứ ai khác. |
| Nhóm tự lực văn đoàn lúc này đã gần như tan tác. |
| Chúng ta đã biết hồi mới ra Hà Nội , ông đã vô cùng tha thiết với việc tham gia vào nhóm tự lực. |
* Từ tham khảo:
- tự lực tự cường
- tự lượng
- tự mãn
- tự ngôn
- tự nguyện
- tự nguyện tự giác